Knee-mail noun
Dùng để chỉ lời cầu nguyện.
I'm very nervous about the surgery. Will you send knee-mail for me? - Tôi rất lo lắng về cuộc phẫu thuật. Bạn sẽ cầu nguyện cho tôi chứ?
Don't worry. I believe God answers knee-mail. - Đừng lo lắng. Tớ tin rằng Chúa sẽ đáp lại lời cầu nguyện thôi.
She told the children to send knee-mail before they went to sleep. - Cô bảo bọn trẻ cầu nguyện trước khi chúng đi ngủ.
Dùng để cảnh báo người đọc rằng chi tiết quan trọng của cốt truyện sẽ bị tiết lộ.
Mọi người có xu hướng thích những thứ bị cấm hoặc bất hợp pháp chỉ vì chúng bất bị cấm hoặc hợp pháp.
He must have believed that stolen fruit is the sweetest, and he, therefore, cheated on his partner.