Knock (one) into (the middle of) next week American British informal
Nếu một người "knocks one into (the middle of) next week", anh/cô ấy cho ai một cú đánh hoặc đấm với lực mạnh.
Mary knocked him into the middle of next week when he said bad words to her. - Mary đánh anh ta thật mạnh khi anh ta nói bậy với cô ấy.
You'd better shut your mouth up, or else I will knock you into the next week. - Anh nên ngậm mồm lại, nếu không thì tôi sẽ đấm anh mạnh đấy.
If you say offensive words again, you'll definitely be knocked into the next week - Nếu bạn nói lời xúc phạm nữa, bạn chắc chắn sẽ bị đánh nhừ tử đấy.
Động từ "knock" nên được chia theo thì của nó.
Thành ngữ bắt nguồn từ khoảng năm 1836.
Rất buồn ngủ