Knock sb sideways/for six British Australia Verb + object/complement informal
Khiến ai đó cảm thấy bị sốc, quá tải, buồn hoặc ốm yếu
What he said knocked me for six. - Những gì anh ta nói đã làm tôi thực sự sốc.
The decision my parents made really knocked me sideways. - Quyết định mà bố mẹ tôi đưa ra đã thực sự khiến tôi rất buồn.
Động từ "knock" nên được chia theo thì của nó.
Khó lựa chọn giữa hai thứ gì đó.
I am always caught between two stools when choosing what to buy at a bookstore.