Know no more about than a frog knows about bedsheets American verb phrase mainly US
Được dùng để nói rằng ai đó chẳng biết gì về thứ gì đó.
Don't let Peter design the computer programme. He knows no more about computers than a frog knows about bedsheets. - Đừng để Peter thiết kế chương trình máy tính. Nó chẳng biết gì về máy tính đâu.
Stop boasting! You know no more about Beijing opera than a frog knows about bedsheets. - Đừng khoe khoang nữa! Cậu chẳng biết gì về nhạc kịch Bắc Kinh cả.
Linda knows no more about music than a frog knows about bedsheets. She can't distinguish which is the treble or bass clef. - Linda chẳng biết tí gì về nhạc cả. Cô ta còn chẳng biết phân biệt được khóa nhạc cao hay trầm.
Quen biết người có quyền lực, tầm ảnh hưởng có thể giúp bạn.
Mang thứ gì đó hay ai đó ra thành trung tâm của sự chú ý
Có nhiều thông tin về một chủ đề thường không được nhiều người biết đến.
Đừng vội làm điều gì đó nâng cao trước khi bạn biết các kỹ năng cơ bản, kỹ thuật và chi tiết cơ bản
Trở nên quan trọng hoặc nổi bật
This matter needs to come to the fore this afternoon meeting.