Know no more about than a frog knows about bedsheets In english explanation

The meaning, explanation, definition and origin of the idiom/phrase "know no more about than a frog knows about bedsheets", English Idiom Dictionary ( also found in Tiếng Anh )

author Julia Huong calendar 2022-06-15 06:06

Meaning of Know no more about than a frog knows about bedsheets

Know no more about than a frog knows about bedsheets American verb phrase mainly US

Được dùng để nói rằng ai đó chẳng biết gì về thứ gì đó.

Don't let Peter design the computer programme. He knows no more about computers than a frog knows about bedsheets. - Đừng để Peter thiết kế chương trình máy tính. Nó chẳng biết gì về máy tính đâu.

Stop boasting! You know no more about Beijing opera than a frog knows about bedsheets. - Đừng khoe khoang nữa! Cậu chẳng biết gì về nhạc kịch Bắc Kinh cả.

Linda knows no more about music than a frog knows about bedsheets. She can't distinguish which is the treble or bass clef. - Linda chẳng biết tí gì về nhạc cả. Cô ta còn chẳng biết phân biệt được khóa nhạc cao hay trầm.

Other phrases about:

have something on good authority
tin vào thông tin cụ thể nào đó từ người mà bạn rất tin tưởng hoặc từ nguồn tin đáng tin cậy
have friends in high places

Quen biết người có quyền lực, tầm ảnh hưởng có thể giúp bạn.

shine a spotlight on (someone or something)

Mang thứ gì đó hay ai đó ra thành trung tâm của sự chú ý

be in the know

Có nhiều thông tin về một chủ đề thường không được nhiều người biết đến.

have to learn to walk before you run

Đừng vội làm điều gì đó nâng cao trước khi bạn biết các kỹ năng cơ bản, kỹ thuật và chi tiết cơ bản

Grammar and Usage of Know no more about than a frog knows about bedsheets

Các Dạng Của Động Từ

  • to know no more about (something) than a frog knows about bedsheets
  • knows no more about (something) than a frog knows about bedsheets
  • knew no more about (something) than a frog knows about bedsheets
Động từ "know" nên được chia theo thì của nó.
error

Report Error

Do you see anything wrong?

Chia sẻ thành ngữ bạn có

If you are really thankful, what do you do? You share.

Đăng thành ngữ

Make a Donation!

Help us update and complete more idioms

Donate

TODAY
Come to the fore

Trở nên quan trọng hoặc nổi bật

Example:

This matter needs to come to the fore this afternoon meeting.

Join the Newsletter

Subscribe to our newsletter to get the latest updates!

Darkmode