Laid (one) low In english explanation

The meaning, explanation, definition and origin of the idiom/phrase "laid (one) low", English Idiom Dictionary ( also found in Tiếng Anh )

author Zesty Y calendar 2021-08-24 02:08

Meaning of Laid (one) low (redirected from lay (one) low )

Synonyms:

keep to oneself

Lay (one) low phrase

Khiến ai đó cảm thấy ốm yếu hoặc yếu đến mức không thể làm việc bình thường hoặc rời khỏi giường; để gây ra không còn tồn tại.

We are going to the hospital to visit a friend of ours, who has been laid low by the accident. - Chúng tôi sẽ đến bệnh viện để thăm một người bạn của chúng tôi, người đã bị thương vì tai nạn.

Many soldiers were laid low during the war against China lasted 18 years. - Nhiều binh sĩ đã bị chết trong cuộc chiến chống Trung Quốc kéo dài 18 năm.

Tránh bản thân hoặc kế hoạch của bạn bị phát hiện, chú ý, nghe thấy hoặc bị nhìn.

I'm laying low here.  Go to another place! Otherwise, he will find out both of us. - Tôi đang trốn ở đây rồi. Ra một nơi khác đi! Nếu không, anh ấy sẽ tìm ra cả hai chúng ta.

Though the murderer laid low in a house in a deserted area, he was apprehended by the police. - Mặc dù kẻ giết người trốn trong một ngôi nhà ở khu vực vắng vẻ, nhưng anh ta vẫn bị cảnh sát bắt giữ.

Tránh nói chuyện hoặc tương tác với người khác.
 

On my first day at school, I was very shy and pretty much laid low. - Vào ngày đầu tiên đến trường, tôi rất nhút nhát và tránh tương tác với mọi người.

After the shock, the kid started laying low at home and rarely went outside. - Sau cú sốc, đứa trẻ bắt đầu tránh giao tiếp với mọi người và hiếm khi ra ngoài.

Grammar and Usage of Lay (one) low

Các Dạng Của Động Từ

  • laid (one) low
  • laying (one) low

Động từ "lay" phải được chia theo thì của nó.

Origin of Lay (one) low

Nguồn gốc của cụm từ này không rõ ràng.

error

Report Error

Do you see anything wrong?

Chia sẻ thành ngữ bạn có

If you are really thankful, what do you do? You share.

Đăng thành ngữ

Make a Donation!

Help us update and complete more idioms

Donate

TODAY
Come to the fore

Trở nên quan trọng hoặc nổi bật

Example:

This matter needs to come to the fore this afternoon meeting.

Join the Newsletter

Subscribe to our newsletter to get the latest updates!

Darkmode