Lain aside for In english explanation

The meaning, explanation, definition and origin of the idiom/phrase "lain aside for", English Idiom Dictionary ( also found in Tiếng Anh )

author Julia Huong calendar 2021-11-07 11:11

Meaning of Lain aside for

Synonyms:

put aside , set aside

Lain aside for phrasal verb informal

Giữ cái gì đó để sử dụng trong tương lai, để dành.

She often lays aside a few dollars each week for donation. - Cô ấy thường dành ra một vài đô la mỗi tuần để quyên góp.

I am trying to lay some money aside for my old age. - Tớ đang cố gắng để dành một số tiền cho tuổi già.

I laid aside some chicken soup for Mary, but someone ate it. - Em có để dành một ít súp gà cho Mary, nhưng ai đó đã ăn mất.

Other phrases about:

stretch (one's) legs according to the coverlet

Không chi tiêu vượt quá tình hình tài chính của ai đó

pull (someone's) bacon out of the fire

Cứu ai đó khỏi rắc rối, khó khăn hoặc nguy hiểm sắp xảy ra

save (one's) ass

Cứu ai đó khỏi nguy hiểm, rắc rối hoặc thất bại

save sb's bacon/neck
Để đưa ai đó thoát khỏi hoàn cảnh nguy hiểm hoặc khó khăn
nest egg

Một khoản tiền được để dành cho một mục đích nhất định.

Grammar and Usage of Lain aside for

Các Dạng Của Động Từ

  • laying aside for
  • to lay aside for
  • lays aside for
  • laid aside for

Động từ "lay" nên được chia theo thì của nó.

error

Report Error

Do you see anything wrong?

Chia sẻ thành ngữ bạn có

If you are really thankful, what do you do? You share.

Đăng thành ngữ

Make a Donation!

Help us update and complete more idioms

Donate

TODAY
(to be) (as) ugly as sin

Vô cùng xấu xí; xấu như ma chê quỷ hờn; không đáng yêu; không đẹp

Example:

I hate frogs because they’re as ugly as sin.

Join the Newsletter

Subscribe to our newsletter to get the latest updates!

Darkmode