Land in (one's) lap informal verb phrase
Bất ngờ đạt, nhận được điều gì hoặc không cần nhiều sự cố gắng.
This wonderful new job just landed in my lap when I was expecting it! - Tôi đã được nhận công việc mới tuyệt vời này khi tôi đang mong đợi nó!
Because my father decided to purchase a new phone, his old one landed in my lap. - Bố tôi quyết định mua điện thoại mới nên tôi đã nhận được chiếc điện thoại cũ của ông ấy.
Bị bắt giải quyết một vấn đề dù nó không phải là trách nhiệm của họ.
These problems landed in the lap of Jack, so he didn't know how to solve them. - Những vấn đề này ập đến với Jack, vì vậy anh không biết làm thế nào để giải quyết chúng dù không phải trách nhiệm của mình.
You've got to deal with this. Why does this criticism land in her lap? - Anh phải xử lý việc đó. Tại sao lại đổ sự chỉ trích lên cho cô ấy?
Giết ai đó một cách nhanh chóng hoặc ngay lập tức
Thu thập hoặc nhận một cái gì cho ai đó hoặc cái gì đó
Gặp phải một tình huống hay kết quả mà xảy ra không ngờ trước được, thường là sẽ theo hướng tiêu cực.
Động từ "land" nên được chia theo thì của nó.
Khi bạn gặp phải một tình huống cực đoan và không mong muốn, đôi lúc bạn cần phải tạo ra những hành động cực đoan
I knew I would regret after I did that but I had no other choice. Drastic times call for drastic measures!