(to be) a tall order noun phrase informal
Được sử dụng để chỉ một yêu cầu, nhiệm vụ, hoặc công việc rất khó thực hiện
The task my boss has just given me is certainly a tall order. - Nhiệm vụ mà sếp vừa giao cho tôi thật là khó để thực hiện.
He already knows it's a high order, but he still accepts it. - Anh ấy đã thừa biết đó là một yêu nhiệm vụ khó để thực hiện, nhưng anh ấy vẫn chấp nhận.
Raising the production to be 6.5 million barrels per day is a tall order indeed. - Nâng sản lượng lên 6,5 triệu thùng mỗi ngày quả thực là một yêu cầu cao.