Lead (one) astray informal verb phrase
Hướng dẫn ai đó đi sai hướng; làm cho ai đó bị lạc hoặc nhầm chỗ.
In our trip, a misleading sign led us astray. - Trong cuộc đi chơi, chúng tôi đã bị lạc đường vì một bảng chỉ dẫn sai.
Mark was led astray by the guide, so he went mad. - Mark bị người hướng dẫn đưa đi nhầm đường nên anh ta đã nổi điên lên.
Hướng, chỉ dẫn làm ai sai.
The early results led us astray, which made us think we would win the election easily. - Kết quả ban đầu đã khiến chúng tôi đi chệch hướng, khiến chúng tôi nghĩ rằng mình sẽ thắng cử một cách dễ dàng.
Có ảnh hưởng tiêu cực đến ai đó; khiến ai đó đưa ra một quyết định tồi.
His parents didn't want him to associate with those lazy boys who clearly led him astray. - Bố mẹ của nó không muốn nó giao du với bọn con trai lêu lổng đó. Chúng rõ ràng đã có tác động xấu lên nó.
Her parents were worried that her bad companions would lead her astray. - Bố mẹ cô lo rằng đám bạn xấu sẽ khiến cô ấy cư xử không đúng mực.
Dùng sức ảnh hưởng và quyền lực để giúp đỡ người khác
Bị kiểm soát bởi một người hoặc một cái gì đó
Được sử dụng để mô tả điều gì đó có tầm ảnh hưởng hoặc tầm quan trọng lớn
Buộc ai đó làm điều gì
Quen biết người có quyền lực, tầm ảnh hưởng có thể giúp bạn.
Động từ "lead" nên được chia theo thì của nó.
Cụm từ này được sử dụng bởi nhiếp ảnh gia khi họ muốn những đứa trẻ nhìn vào ống kính và mỉm cười trước khi họ chụp hình.
When the photographer said “watch the birdie”, all of us looked at the camera and smiled.