Learning curve phrase
Phép đo tốc độ bạn học một môn học hoặc kỹ năng mới; quá trình thu nhận kiến thức thông qua những sai lầm và kinh nghiệm của một người.
Watching her technique, ability, and dedication is a big help on my learning curve. - Xem kỹ thuật, khả năng và sự cống hiến của cô ấy là một trợ giúp lớn trong quá trình học tập của tôi.
I expected a steep learning curve when I was thrown into this job as I have no prior experience. - Tôi đã dự là phải học nhiều và nhanh khi tôi được cho vào công việc này vì tôi không có kinh nghiệm trước đó.
Cách sử dụng sớm nhất được biết đến của cụm từ tiếng Anh “learning curve” là trong cuốn “Studies in the Psychology and Physiology of Learning.” của Edgar James Swift.