Learning curve In english explanation

The meaning, explanation, definition and origin of the idiom/phrase "learning curve", English Idiom Dictionary ( also found in Tiếng Anh )

author Zesty Y calendar 2022-04-08 06:04

Meaning of Learning curve

Learning curve phrase

Phép đo tốc độ bạn học một môn học hoặc kỹ năng mới; quá trình thu nhận kiến thức thông qua những sai lầm và kinh nghiệm của một người.

 

Watching her technique, ability, and dedication is a big help on my learning curve. - Xem kỹ thuật, khả năng và sự cống hiến của cô ấy là một trợ giúp lớn trong quá trình học tập của tôi.

I expected a steep learning curve when I was thrown into this job as I have no prior experience. - Tôi đã dự là phải học nhiều và nhanh khi tôi được cho vào công việc này vì tôi không có kinh nghiệm trước đó.

Origin of Learning curve

Cách sử dụng sớm nhất được biết đến của cụm từ tiếng Anh “learning curve” là trong cuốn “Studies in the Psychology and Physiology of Learning.” của Edgar James Swift.

The Origin Cited: Internet .
error

Report Error

Do you see anything wrong?

Chia sẻ thành ngữ bạn có

If you are really thankful, what do you do? You share.

Đăng thành ngữ

Make a Donation!

Help us update and complete more idioms

Donate

TODAY
Parting shot / Parthian shot

Một dấu ấn mà bạn đưa ra khi rời đi, để nó có tác dụng mạnh mẽ hơn.

Example:

The letter he left before leaving was his parting shot.

Join the Newsletter

Subscribe to our newsletter to get the latest updates!

Darkmode