Leave (something) out of account In english explanation

The meaning, explanation, definition and origin of the idiom/phrase "leave (something) out of account", English Idiom Dictionary ( also found in Tiếng Anh )

author Zesty Y calendar 2022-02-09 10:02

Meaning of Leave (something) out of account

Synonyms:

pay no heed to something

Leave (something) out of account phrase

Không xem xét hoặc chú ý đến một cái gì đó; để loại bỏ một cái gì đó là không đáng kể.

 

He left the ‘No Parking’ sign out of account and parked his car illegally. - Anh ta để không chú ý đến biển báo cấm đỗ xe và đỗ xe trái phép.

I left the awkward questions of the reporters out of account and changed the subject. - Tôi bỏ qua những câu hỏi vớ vẩn của các phóng viên và chuyển chủ đề.

You have to leave hurtful comments out of account and keep trying. - Bạn phải để bỏ qua những bình luận cay nghiệt và tiếp tục cố gắng.

I regret leaving my mom's advice out of account. - Tôi hối hận vì đã bỏ qua lời khuyên của mẹ tôi.

Other phrases about:

be like talking to a brick wall
dùng khi người bạn đang nói chuyện cùng không chú ý tới bạn, bạn hoàn toàn bị phớt lờ.
keep/hold (yourself) aloofremain/stand aloof
không liên quan đến việc gì; không quan tâm đến ai
not give a rat's ass for/about (something or someone)

Không quan tâm đến việc gì đó hoặc ai đó.

sit on (one's) hands

1. Không làm gì cả, làm ngơ đối với vấn đề hoặc tình huống cần giải quyết
2. Không muốn vỗ tay

put the chill on (someone or something)

1. Dừng, cản trở hoặc làm giảm bớt cái gì đó

2. Phớt lờ, cắt đứt liên lạc hay không nói chuyện với ai đó; cô lập ai đó với người khác

Grammar and Usage of Leave (something) out of account

Các Dạng Của Động Từ

  • left (something) out of account
  • leaving (something) out of account

Động từ "leave" phải được chia theo thì của nó.
 

Origin of Leave (something) out of account

Nguồn gốc của cụm từ này không rõ ràng.

error

Report Error

Do you see anything wrong?

Chia sẻ thành ngữ bạn có

If you are really thankful, what do you do? You share.

Đăng thành ngữ

Make a Donation!

Help us update and complete more idioms

Donate

TODAY
Come to the fore

Trở nên quan trọng hoặc nổi bật

Example:

This matter needs to come to the fore this afternoon meeting.

Join the Newsletter

Subscribe to our newsletter to get the latest updates!

Darkmode