Lend (someone) (one's) ear old-fashioned idiom verb phrase
Đại từ sở hữu "one's" có thể thay bằng từ "an."
Lắng nghe ai đó một cách chăm chú, đặc biệt khi người đó đang buồn.
Nowadays, it's hard to find a man who could lend you an ear when you want to talk about your problems. - Ngày nay khó mà tìm được một người đàn ông chịu lắng nghe mỗi khi bạn muốn than vãn lắm.
If you knew how to lend your ear to her when she was feeling down, you guys would still be together now. - Nếu mà cậu biết cách lắng nghe cô ấy mỗi khi cổ buồn, thì bây giờ có khi cả hai vẫn còn bên nhau rồi.
Mọi người hãy chú ý đến tôi.
Thích nói chuyện hơn là lắng nghe người khác
Trông chừng ai đó hoặc cái gì đó.
Lắng nghe ai đó một cách thông cảm hoặc chăm chú
Được sử dụng để mô tả hành động chú ý từng li từng chút về những gì đang xảy ra hoặc sẽ xảy ra.