Lift/raise the roof In english explanation

The meaning, explanation, definition and origin of the idiom/phrase "lift/raise the roof", English Idiom Dictionary ( also found in Tiếng Anh )

author Zesty Y calendar 2022-05-19 10:05

Meaning of Lift/raise the roof

Lift/raise the roof slang

Tạo ra ấm thành đặc biệt lớn bằng cách hát hoặc hét để thể hiện sự ủng hộ hoặc khen ngợi ai đó / điều gì đó.

 

The audience applauded and cheered so loudly- they almost raised the roof off the theater! - Khán giả vỗ tay và cổ vũ rất lớn - họ gần làm thủng mái rạp hát!

That we lifted the roof for the entire night was what made the party so unforgettable. - Việc chúng tôi hát ầm ĩ suốt đêm là điều khiến bữa tiệc trở nên thật khó quên.

Hét lên một cách giận dữ và điên cuồng (về điều gì đó).
 

A big crowd of demonstrators were raising the roof about cuts in expenditure on health. - Một đám đông lớn người biểu tình đã phản đối về việc cắt giảm chi tiêu cho y tế.

The workers lifted the roof about the proposed changes in their contracts. - Các công nhân đã phản đối về những thay đổi được đề xuất trong hợp đồng của họ.

Other phrases about:

kick up a fuss, stink, etc.
trở nên tức giận hoặc phàn nàn về điều gì đó không quan trọng.
piss and moan

Phàn nàn về điều gì đó một cách khó chịu

ride (one's) hobby-horse

Nói hoặc phàn nàn không ngừng về một chủ đề mà người nghe hứng thú

It's better to light a candle than curse the darkness

Tục ngữ này khuyên ta nên làm điều gì đó để cải thiện vấn đề thay vì chỉ phàn nàn về nó.

to rant and rave

Thể hiện rằng bạn đang khó chịu bằng cách nói to và dài dòng (về ai đó hoặc điều gì đó).

Grammar and Usage of Lift/raise the roof

Các Dạng Của Động Từ

  • lifted/raised the roof
  • lifting/raising the roof

Động từ "have" phải được chia theo thì của nó.

Origin of Lift/raise the roof

Tiếng lóng này truyền tải hình ảnh mái nhà được nâng lên vì nó không thể chứa tiếng ồn hoặc cơn thịnh nộ. [Giữa những năm 1800]

The Origin Cited: The free dictionary .
error

Report Error

Do you see anything wrong?

Chia sẻ thành ngữ bạn có

If you are really thankful, what do you do? You share.

Đăng thành ngữ

Make a Donation!

Help us update and complete more idioms

Donate

TODAY
the sweet smell of success
Cảm giác sung sướng khi thành công
Example: He still enjoys the sweet smell of success after his first championship victory.
Join the Newsletter

Subscribe to our newsletter to get the latest updates!

Darkmode