Lighten (one's) wallet phrase
Chi tiêu rất nhiều tiền.
After spending a lot of money in that restaurant, she continued lightening her wallet in that shoe shop. - Sau khi tiêu rất nhiều tiền ở nhà hàng đó, cô ấy tiếp tục tiêu nhiều tiền nữa ở cửa hàng giày đó.
She told me about several ways she has tried to lighten her wallet. - Cô ấy nói với tôi về một số cách mà cô ấy đã thử để tiêu nhiều tiền.
Lấy một số tiền lớn từ một người nào đó; khiến ai đó chi nhiều tiền.
Such a luxurious hotel will definitely lighten your wallet. - Một khách sạn sang trọng như vậy chắc chắn sẽ làm bạn tiêu nhiều tiền.
The guy said it was a great deal for such a rare album, but I'm starting to think he is trying to lighten my wallet. - Anh ấy nói rằng đó là một điều tuyệt vời cho một album hiếm như vậy, nhưng tôi bắt đầu nghĩ rằng anh ấy đang cố khiến tôi tiêu nhiều tiền.
Động từ "lighten" phải được chia theo thì của nó.
Nguồn gốc của cụm từ này không rõ ràng.
Một dấu ấn mà bạn đưa ra khi rời đi, để nó có tác dụng mạnh mẽ hơn.
The letter he left before leaving was his parting shot.