Lightning never strikes (in the same place) twice In english explanation

The meaning, explanation, definition and origin of the idiom/phrase "lightning never strikes (in the same place) twice", English Idiom Dictionary ( also found in Tiếng Anh )

author Evelyn Nguyen calendar 2021-01-28 02:01

Meaning of Lightning never strikes (in the same place) twice

Lightning never strikes (in the same place) twice saying

Câu nói này có nghĩa những điều không may mắn hoặc bất thường sẽ không xảy ra lần nữa với cùng một người hoặc tại cùng một nơi.

"I'm scared. We may meet the storm again if we go to the South." - "Don't worry. Lightning never strikes twice!" "Don't worry. Lightning never strikes twice!" - "Tôi rất sợ. Chúng ta có thể gặp lại bão nếu đi miền Nam". - "Đừng lo. Sét không bao giờ đánh lại lần hai đâu!" "Đừng lo. Sét không bao giờ đánh lại lần hai đâu!"

I believe there won't be a car crash again. Lightning never strikes twice! - Tôi tin rằng sẽ không có một vụ đâm xe nữa. Sét không bao giờ đánh lại lần hai đâu!

Last year my house was trespassed. But I think lightning never strikes twice! - Năm ngoái nhà tôi bị kẻ gian đột nhập. Nhưng mà chắc năm nay không sao, sét sẽ chẳng bao giờ đánh lần hai đâu.

I don't think I will lose this game once again. Lightning never strikes twice! - Tôi không nghĩ mình sẽ thua ván này một lần nữa. Sét không bao giờ đánh lại lần hai đâu!

Other phrases about:

move on to bigger/better things

Để trở nên tốt đẹp hơn.

Grammar and Usage of Lightning never strikes (in the same place) twice

Origin of Lightning never strikes (in the same place) twice

Thành ngữ này nói về điều mà người ta tin rằng: sét sẽ không đánh cùng một chỗ hai lần. Tuy nhiên, thành ngữ này chưa chắc đúng. Trong thực tế thì sét có thể đánh xuống 2 lần tại cùng một địa điểm.

error

Report Error

Do you see anything wrong?

Chia sẻ thành ngữ bạn có

If you are really thankful, what do you do? You share.

Đăng thành ngữ

Make a Donation!

Help us update and complete more idioms

Donate

TODAY
Alphabet soup

1. Món súp có các sợi mì được tạo hình thành các chữ cái

2. Một nhóm các chữ cái khiến bạn khó hiểu, thường là các chữ viết tắt

Example:

1. I enjoyed alphabet soup when I was young.

2. The name of the organization is an alphabet soup of A.D.B  which stands for Asian Development Bank.

Join the Newsletter

Subscribe to our newsletter to get the latest updates!

Darkmode