Be like watching grass grow phrase
Nếu bạn nói rằng điều gì đó like watching grass grow, ý bạn là nó khiến bạn cảm thấy rất mệt mỏi và chán và mất kiên nhẫn.
Watching this movie is like watching grass grow. - Xem bộ phim này thật là chán.
Football is the king of sports, but to me, it's like watching grass grow. - Bóng đá là vua thể thao, nhưng với tôi, nó thật buồn chán.
It will be like watching grass grow if I have to sit in front of the screen all day. - Sẽ rất là chán nếu tôi phải ngồi trước màn hình cả ngày.
Làm cho ai đó bị phân tâm, thất vọng, cáu kỉnh.
Động từ "be" phải được chia theo thì của nó.
Nguồn gốc của cách diễn đạt này không rõ ràng.
Dùng để ám chỉ một sức ép, vấn đề hoặc gánh nặng cuối cùng tưởng chừng như là không quan trọng và nhỏ khiến một người, một hệ thống hoặc một tổ chức sụp đổ hoặc thất bại
Her husband's violent act last night was the straw that broke the donkey's back and she left him