Line your (own)/somebody's pockets verb phrase
Được dùng để nói rằng ai đó đang kiếm rất nhiều tiền một cách sai trái hoặc trái pháp luật
You must stop lining your pocket like that or you will go to jail soon. - Bạn phải dừng việc kiếm tiền theo cách phi pháp như vậy đi, nếu không bạn sẽ phải vô tù sớm thôi.
She lined her pockets with the company's funds to pay her debt. - Cô ấy đã đút túi tiền quỹ của công ty để trả nợ.
They are trying to line my own pockets. - Họ đang cố lợi dụng để kiếm tiền từ tôi.
The sheriff was accused of lining his own pockets from bribery. - Cảnh sát trưởng bị cáo buộc đã kiếm nhiều tiền bất chính từ hối lộ.
Dùng để chỉ sức mua của những người đồng tính
Tiền
Được sử dụng để mô tả một cá nhân tiêu hết số tiền họ kiếm được trước khi được trả vào lần tiếp theo
Thanh toán đang được chuyển đến hoặc sẽ sớm được gửi cho bạn.
Được dùng để chỉ những thứ bất hợp pháp như là chất gây nghiện và vũ khí
"Pocket" hay "pockets" đều đúng. Động từ "line" nên được chia theo thì của nó.
Sự phấn khích, kích động và mạo hiểm của do việc tham gia các hoạt động, đặc biệt là thể thao và giải trí
Watching Formula One gives us plenty of thrills and spills.