Little shit slang rude
Một người ngu ngốc và không quan trọng
Come on! We don't need to pay attention to this little shit's opinion. - Nào! Chúng ta không cần để ý đến ý kiến của đứa ngốc này.
'Don't be so ridiculous, little shit!' the man screamed at the boy. - "Đừng có lố bịch như vậy, đồ ngốc!" người đàn ông hét lên với cậu bé..
n): một kẻ ngốc nghếch
(adj): ngu ngốc, ngớ ngẩn
Một tên ngốc mồm to
Người ngốc nghếch, khờ khạo, không thông minh.
Không thông minh, ngu dốt, hoặc ngốc
Nguồn gốc của tiếng lóng này không rõ ràng.
Một cách diễn đạt rằng chuyện gì đó khó có thể xảy ra hoặc không bao giờ xảy ra
It'll be a cold day in July when I can speak fluently Spanish.