Live it up informal
Tận hưởng một cách xa hoa
He is living it up after winning the champion. - Anh ấy đang tận hưởng rất xa hoa sau khi giành được quán quân.
In her twenties, she lived it up and never saved a dime. - Ở tuổi đôi mươi, cô ấy đã sống hết mình và không bao giờ tiết kiệm được một xu nào.
Cuộc sống không phải lúc nào cũng toàn thú vui để tận hưởng.
Tìm thấy niềm vui ở ai đó hoặc điều gì.
Động từ "live" nên được chia theo thì của nó.
1. Ai đó thường hay nói chuyện kiểu hiểm độc, chua ngoa, ngoa ngoắt làm cho người khác tổn thương.
2. Răng hóa thạch của cá mập
1. Many people doesn't want to make friends with Sue because she has a serpent's tongue.
2. A: 'My thesis will center on a serpent's tongue.' B: 'A serpent's tongue? What does it mean?' A: 'A serpent's tongue means the fossil tooth of a shark.'