Live it up informal
Tận hưởng một cách xa hoa
He is living it up after winning the champion. - Anh ấy đang tận hưởng rất xa hoa sau khi giành được quán quân.
In her twenties, she lived it up and never saved a dime. - Ở tuổi đôi mươi, cô ấy đã sống hết mình và không bao giờ tiết kiệm được một xu nào.
Cuộc sống không phải lúc nào cũng toàn thú vui để tận hưởng.
Tìm thấy niềm vui ở ai đó hoặc điều gì.
Động từ "live" nên được chia theo thì của nó.
Nêu nội dung một cách rất mạnh mẽ, rõ ràng và hiệu quả
Congratulation on your speech! You really drive your message home!