Live wire spoken language noun phrase
Chỉ một dây dẫn có điện đang chạy.
The end of the live wire fell onto the ground due to the strong storm. - Một đầu dây điện đã bị rơi xuống đất do bão mạnh.
Chỉ một người năng động hoặc rất sôi nổi.
James came in and lit up the whole room. He's such a live wire. - James bước vào và náo động cả căn phòng. Anh ấy đúng là một người hoạt náo.
With these little live wires, the babysitter will probably have her hands full. - Cô trông trẻ chắc sẽ rất bận rộn với mấy thằng nhóc hiếu động này.
Being with live wires like Bob will help you feel more energy. - Ở bên những người năng nổ như Bob sẽ khiến cậu cảm thấy tràn đầy năng lượng hơn.
Thoát khỏi tình huống xấu mà không mang tiếng xấu
I don't understand how he can fall in shit and come out smelling like a rose.