Look beneath the surface verb phrase
Tập trung vào hoặc xem xét các khía cạnh sâu hơn của điều gì đó
If you look beneath the surface of the problem, then you will find its solution. - Nếu bạn nhìn vào các khía cạnh sâu hơn của vấn đề, thì bạn sẽ tìm thấy giải pháp của nó.
When you start to analyze a literary work, you need to look beneath the surface to understand the author's point of view. - Khi bạn bắt đầu phân tích một tác phẩm văn học, bạn cần tập trung vào những khía cạnh sâu hơn để hiểu được quan điểm của tác giả.
Động từ "look" nên được chia theo thì của nó.
Mọi người có xu hướng thích những thứ bị cấm hoặc bất hợp pháp chỉ vì chúng bất bị cấm hoặc hợp pháp.
He must have believed that stolen fruit is the sweetest, and he, therefore, cheated on his partner.