Look back verb phrase
Nói hoặc nghĩ về điều gì đó trong quá khứ
I don't want to look back on that horrible accident, but my mind just keeps wandering back to it. - Tôi không muốnnghĩ tới vụ tai nạn kinh hoàng đó, nhưng tâm trí tôi cứ nghĩ mãi về nó.
Looking back, I admit I was wrong in the arguement with my mom. - Nhìn lại, tôi thừa nhận mình đã sai trong cuộc tranh cãi với mẹ.
Yesterday, when I looked back on the break-up, I regarded it as the best thing that happened to me. - Hôm qua, khi nhìn lại cuộc chia tay, tôi đã coi đó là điều tuyệt vời nhất đã xảy ra với mình.
Động từ "look" phải được chia theo thì của nó.
Cụm từ này có từ cuối những năm 1500.
Làm việc không đúng thứ tự.
Don't put the cart before the horse by saying something without consideration.