Loses patience with you In english explanation

The meaning, explanation, definition and origin of the idiom/phrase "loses patience with you", English Idiom Dictionary ( also found in Tiếng Anh )

author Jimmy Hung calendar 2022-05-21 05:05

Meaning of Loses patience with you (redirected from lose patience (with one) )

Synonyms:

run out of patience

Lose patience (with one) phrase

Trở nên hoặc bắt đầu trở nên tức giận bởi một ai đó, đặc biệt là đến mức nói chuyện gay gắt hoặc giận dữ với họ.

 

The teacher lost patience with the troublemaker- John, and slapped him in the face. - Giáo viên đã tức giận với kẻ gây rối - John, và tát vào mặt anh ta.

The students lost patience with the teacher because he continued teaching after the bell had rung. - Các học sinh bắt đầu tức giáo viên vì ông tiếp tục dạy sau khi chuông đã reo.

Try to finish your report, John. The boss is losing patience with you. - Cố gắng hoàn thành báo cáo của bạn đi, John. Sếp đang bắt đầu cáu vì bạn rồi đấy.

I hate to lose patience with someone because I always feel guilty afterwards. - Tôi ghét phải tức giận vì ai đó đến mức mắng họ vì sau đó tôi luôn cảm thấy tội lỗi.

Other phrases about:

spit in (one's) eye

Dùng để lăng mạ một cách có chủ tâm và cay nghiệt hoặc thể hiện sự không tôn trọng người nào đó

go soak your head

Nói với ai đó khiến bạn cảm thấy bực bội hoặc khó chịu

gol dang

Dùng để bày tỏ sự khó chịu

(one's) hackles rise

Ai đó bắt đầu thấy khó chịu, bực dọc, phiền toái hoặc tức giận.

(as) cross as two sticks

Tức giận, bực mình hoặc khó chịu

Grammar and Usage of Lose patience (with one)

Các Dạng Của Động Từ

  • lost patience (with one)
  • losing patience (with one)

Động từ "lose" phải được chia theo thì của nó.

Origin of Lose patience (with one)

Nguồn gốc của cụm từ này không rõ ràng.

error

Report Error

Do you see anything wrong?

Chia sẻ thành ngữ bạn có

If you are really thankful, what do you do? You share.

Đăng thành ngữ

Make a Donation!

Help us update and complete more idioms

Donate

TODAY
the sweet smell of success
Cảm giác sung sướng khi thành công
Example: He still enjoys the sweet smell of success after his first championship victory.
Join the Newsletter

Subscribe to our newsletter to get the latest updates!

Darkmode