Make chin music In english explanation

The meaning, explanation, definition and origin of the idiom/phrase "make chin music", English Idiom Dictionary ( also found in Tiếng Anh )

author Julia Huong calendar 2021-12-25 08:12

Meaning of Make chin music

Make chin music informal verb phrase figurative

Nói chuyện phiếm hoặc tán gẫu.

The two old friends spent the morning making chin music. - Hai người bạn già dành cả buổi sáng để nói chuyện, hàn huyên với nhau.

Stop making chin music and get on with your work. - Đừng tán gẫu nữa, làm việc tiếp đi chứ.

Students are making chin music in the middle of the playground. - Mấy em học sinh đang tám chuyện giữa sân chơi.

Other phrases about:

fast talker

Được sử dụng để mô tả một người giỏi thuyết phục mọi người làm hoặc tin vào điều gì đó

a plum in (one's) mouth

Được sử dụng chủ yếu ở Anh, ám chỉ cách nói chuyện đặc trưng của tầng lớp thượng lưu

ride (one's) hobby-horse

Nói hoặc phàn nàn không ngừng về một chủ đề mà người nghe hứng thú

talk (one's) pants off

Thành ngữ này nhấn mạnh rằng một người nào đó nói quá lâu khiến người khác mất hứng thú và cảm thấy nhàm chán.

wag (one's) tongue

Nói chuyện

Grammar and Usage of Make chin music

Các Dạng Của Động Từ

  • made chin music
  • makes chin music
  • making chin music
  • to make chin music

Động từ "make" nên được chia theo thì của nó.

error

Report Error

Do you see anything wrong?

Chia sẻ thành ngữ bạn có

If you are really thankful, what do you do? You share.

Đăng thành ngữ

Make a Donation!

Help us update and complete more idioms

Donate

TODAY
fire in (one's)/the belly

Sự nhiệt tình và kiên trì

Example:

Work with fire in your belly, then success will chase you.

Join the Newsletter

Subscribe to our newsletter to get the latest updates!

Darkmode