Make no difference to (one) informal verb phrase
Không ảnh hưởng đến ai, dù tích cực hay tiêu cực.
It makes no difference to me whether you go or stay. - Dù anh đi hay ở thì tôi cũng không quan tâm.
Tell tales- it makes no difference to me. - Cứ đi mách lẻo đi- tôi chẳng thèm quan tâm đâu.
You can come if you like. It makes no difference to us. - Nếu thích anh có thể đến. Điều đó chẳng quan trọng với chúng tôi.
Nằm ngoài khả năng hoặc sự sẵn sàng của ai đó để quan tâm nhiều hơn đến một người hoặc một vấn đề cụ thể
Dạo này thế nào?; khỏe không?
Một cá nhân chỉ nên làm và lo tốt chuyện của chính bản thân anh hay cô ta, và không nên lo chuyện bao đồng.
Dành nhiều công sức, thời gian và tâm huyết để làm một việc gì đó.
Động từ "make" nên được chia theo thì của nó.
Tranh luận với ai đó
I do not want to bandy words with you about those trivial things.