Make (someone's) hackles rise idiom verb phrase
Một phiên bản khác của cụm từ này là "raise someone's hackles."
Làm ai đó khó chịu đến mức khiến họ rất tức giận.
You always make my hackles rise when you don't do the dishes after finishing eating. - Tớ rất là bực mình mỗi khi cậu ăn xong mà không chịu rửa chén đấy.
The fact that Timmy is always late whenever we hang out makes my hackles rise. - Việc Timmy luôn đến muộn mỗi lần tụi mình đi chơi khiến tớ bực hết cả mình.
Phản đối vì cho rằng việc gì đó bất công hoặc bất hợp pháp.
Dùng để lăng mạ một cách có chủ tâm và cay nghiệt hoặc thể hiện sự không tôn trọng người nào đó
Nói với ai đó khiến bạn cảm thấy bực bội hoặc khó chịu
Đột nhiên trở nên điên cuồng hoặc cực kỳ tức giận, hoặc mất kiểm soát