Makes her hackles rise In english explanation

The meaning, explanation, definition and origin of the idiom/phrase "makes her hackles rise", English Idiom Dictionary ( also found in Tiếng Anh )

author Jimmy Hung calendar 2022-08-23 03:08

Meaning of Makes her hackles rise (redirected from make (someone's) hackles rise )

Synonyms:

get on someone's nerves , get up someone's nose

Make (someone's) hackles rise idiom verb phrase

Một phiên bản khác của cụm từ này là "raise someone's hackles."

Làm ai đó khó chịu đến mức khiến họ rất tức giận.

You always make my hackles rise when you don't do the dishes after finishing eating. - Tớ rất là bực mình mỗi khi cậu ăn xong mà không chịu rửa chén đấy.

The fact that Timmy is always late whenever we hang out makes my hackles rise. - Việc Timmy luôn đến muộn mỗi lần tụi mình đi chơi khiến tớ bực hết cả mình.

Other phrases about:

cry foul

Phản đối vì cho rằng việc gì đó bất công hoặc bất hợp pháp.

Stupid-o'clock
Một khoảng thời gian trong ngày mà cụ thể là từ 1 giờ đến 5 giờ sáng, trong khoảng thời gian đó, bất kì công việc nào được làm cũng đều được coi là vô lý.  
spit in (one's) eye

Dùng để lăng mạ một cách có chủ tâm và cay nghiệt hoặc thể hiện sự không tôn trọng người nào đó

go soak your head

Nói với ai đó khiến bạn cảm thấy bực bội hoặc khó chịu

flip (one's) wig

Đột nhiên trở nên điên cuồng hoặc cực kỳ tức giận, hoặc mất kiểm soát

Grammar and Usage of Make (someone's) hackles rise

Các Dạng Của Động Từ

  • makes (someone) hackles rise
  • making (someone) hackles rise
  • made (someone) hackles rise
Động từ "make" nên được chia theo thì của nó.

Origin of Make (someone's) hackles rise

Cụm từ này ám chỉ đến việc phần lông ở trên cổ của những con gà chọi hay phần lông sau gáy của những chú chó thường dựng đứng lên khi chúng tức giận hoặc khi chúng phấn khích.
The Origin Cited: Internet .
error

Report Error

Do you see anything wrong?

Chia sẻ thành ngữ bạn có

If you are really thankful, what do you do? You share.

Đăng thành ngữ

Make a Donation!

Help us update and complete more idioms

Donate

TODAY
Lovely Weather for Ducks

Thời tiết mưa gió, ẩm ướt

Example:

It has been raining for hours, it is the season of lovely weather for ducks after all.

Join the Newsletter

Subscribe to our newsletter to get the latest updates!

Darkmode