Mama bear phrase
Một người mẹ mạnh mẽ, có hành vi đe dọa và giận dữ đối với bất kỳ ai chạm vào, làm hại hoặc có ý định làm hại (các) con của mình.
When a stranger gave me candy, my mom turned into a mama bear and told him to go away. - Khi một người lạ cho tôi kẹo, mẹ tôi đã cư xử một cách dữ dằn và bảo anh ta hãy biến đi.
Mary acted like a mama bear when an unknown man patted her daughter on the shoulder. - Mary đã hành động một cách dữ dằn khi một người đàn ông lạ mặt vỗ vai con gái cô.
Một thành viên nữ của cảnh sát.
A mama bear signaled us to stop, then we were made to dismount and show our documents. - Một cánh sát nữ ra hiệu cho chúng tôi dừng lại, sau đó chúng tôi được yêu cầu xuống xe và xuất trình giấy tờ.
The drunken man attacked the mama bear, but she managed to bring him down. - Người đàn ông say rượu đã tấn công cảnh sát nữ, nhưng cô ấy đã hạ gục được anh ta.
Ý nghĩa đầu tiên bắt nguồn từ việc gấu mẹ hành động một cách nổi tiếng hung dữ và hung hãn khi đối mặt với mối nguy hiểm đối với đàn con của chúng.
Được dùng để khuyên rằng ai đó nên mặc quần áo ấm hoặc khô ráo, nếu không thì họ có sẽ bị cảm lạnh
"It's snowing outside, you'll catch your death of cold if you don't wear properly."