Meshuggeneh negative spoken language slang
Một tính từ dùng để miêu tả một kẻ ngu ngốc, điên rồ.
Don't try to argue with meshuggeneh people. They just make you angrier. - Đừng cố gắng tranh luận với những kẻ ngu ngốc. Họ chỉ làm cho cậu tức giận hơn mà thôi.
They think of him as a meshuggeneh person because of his geeky behaviors but I know he is a actually genius with big dreams. - Họ nghĩ anh ấy là một thằng khờ vì những hành động kỳ lạ của anh ấy nhưng tôi biết anh ấy thực sự là một thiên tài với những giấc mộng lớn.
Chỉ kẻ khờ khạo, khùng khùng.
Because of getting bad scores, he was labeled as a meshuggeneh by his classmates. - Vì bị điểm kém, anh ấy bị các bạn cùng lớp gán cho cái mác là một kẻ ngu dốt.
How could you give that important mission to such a meshuggeneh like him? - Sao mà cậu có thể giao nhiệm vụ quan trọng đó cho kẻ ngốc nghếch như anh ta?
Không có tiền
Dùng để mô tả một người ngây thơ, cả tin, thiếu kinh nghiệm, dễ bị lừa dối, chất phác, vân vân.
nói hoặc tin điều gì hoặc ai đó hoàn toàn điên rồ, ảo tưởng hoặc ngu ngốc.
Ngu ngốc hay điên rồ
Một người chậm hiểu hoặc ngu ngốc