Might nigh old-fashioned phrase informal colloquial
Suýt; gần như; rất gần với.
She fell and might nigh broke her neck. Instead of going all together, let's visit her individually. - Cô ta gần như ngã gãy cổ. Thay vì đi tất cả cùng một lúc, chúng ta hãy đến thăm cô ấy từng người một đi.
The alley was too slippery, so the old man might nigh made a false step - lối đi trơn quá, nên ông lão súyt trượt chân.
Might nigh 100 people died in the plane crash. - Gần 100 người thiệt mạng trong vụ tai nạn máy bay.
Gần như hoặc chắc chắn bị mất, ra đi hoặc đã qua đời
Một người gần đạt được cái gì đó nhưng cuối cùng đã thất bại hoặc vẫn còn có khó khăn để vượt qua trước khi thành công xảy ra.
Gần đúng
Được dùng để nhấn mạnh rằng những cá nhân hay phàn nàn hoặc gây vấn đề thường hay được chú ý đến
Sometimes, you shouldn't be so quiet because the squeaky wheel gets the grease.