Mind (one's) own business spoken language verb phrase
Giải quyết công việc của họ và không can thiệp vào việc của người khác.
Can you just mind your own business? I can take care of my things. - Anh có thể chỉ bận tâm công việc của mình thôi được không? Tôi có thể tự lo liệu mọi thứ của mình.
Stop bothering me, mind your own business. - Đừng làm phiền tôi nữa, lo mà làm việc của cậu đi.
Don't ask me about the things between Jane and me anymore. Mind your own business. - Đừng hỏi tôi về chuyện giữa tôi và Jane nữa, lo việc của cậu đi.
Jane! I would appreciate that you leave me alone and mind your own business. - Jane! Tôi sẽ rất biết ơn nếu cậu có thể để tôi một mình và tập trung lo việc của cậu.
Chủ yếu được sử dụng ở thì hiện tại.
Một đám người xấu
You'd better stay away from them. They are a nest of vipers.