Ministering angel shall my sister be saying informal quote
I hope she would be like her, a ministering angel shall my sister be. - Tôi mong con bé sẽ được như cô ấy, mong cho nó trở thành một người tốt bụng.
We all wish for her, ministering angel shall my sister be. - Chúng tôi đều cầu chúc, em gái chúng tôi sẽ thật tốt bụng.
Được dùng để nhấn mạnh rằng những cá nhân hay phàn nàn hoặc gây vấn đề thường hay được chú ý đến
Giúp đỡ ai đó làm chuyện sai trái hoặc trái với pháp luật
Dùng sức ảnh hưởng và quyền lực để giúp đỡ người khác
1. Được nói khi bạn quyết định sử dụng sự ảnh hưởng hay mối quan hệ xã hội để làm có được lợi thế hơn người khác
2. Kiếm kiếm tiền nhanh bằng cách bán tài sản cá nhân hoặc bán tài sản tài chính
3. Chết hoặc qua đời
(Nguồn ảnh: Internet)
Từ vở Hamlet của William Shakespeare, năm 1602.
Giữ lạc quan hoặc hy vọng điều gì đó tích cực sẽ xảy ra và đồng thời vẫn đề phòng một kết xấu, tiêu cực
All I can do is hoping for the best and preparing for the worst.