Misery guts British noun phrase UK informal
Được dùng để chỉ người luôn than phiền và không bao giờ vui vẻ.
People in the company avoid Jin like the plague. He is a misery guts and dampens their good mood. - Mọi người trong công ty tránh Jin như tránh tà. Anh ta là một người hay phàn nàn và làm xuống dốc tâm trạng tốt của họ.
He used to be a cheerful and optimistic person, but now he appears to be a misery guts. - Trước kia cậu ấy là một người vui vẻ lạc quan, nhưng giờ có vẻ như anh ấy lúc nào cũng buồn bã và phàn nàn.
Phàn nàn về điều gì đó một cách khó chịu
Nói hoặc phàn nàn không ngừng về một chủ đề mà người nghe hứng thú
Tục ngữ này khuyên ta nên làm điều gì đó để cải thiện vấn đề thay vì chỉ phàn nàn về nó.
Thể hiện rằng bạn đang khó chịu bằng cách nói to và dài dòng (về ai đó hoặc điều gì đó).
Daughter: So I really want all my friends to have a great time. I was thinking it would be a good idea to have some candy out on the tables for people to snack on.
Mother: Well, if you want them to really enjoy themselves, candy is dandy but liquor is quicker.