Misery guts In english explanation

The meaning, explanation, definition and origin of the idiom/phrase "misery guts", English Idiom Dictionary ( also found in Tiếng Anh )

author Julia Huong calendar 2021-10-12 04:10

Meaning of Misery guts

Misery guts British noun phrase UK informal

Được dùng để chỉ người luôn than phiền và không bao giờ vui vẻ.

People in the company avoid Jin like the plague. He is a misery guts and dampens their good mood. - Mọi người trong công ty tránh Jin như tránh tà. Anh ta là một người hay phàn nàn và làm xuống dốc tâm trạng tốt của họ.

He used to be a cheerful and optimistic person, but now he appears to be a misery guts. - Trước kia cậu ấy là một người vui vẻ lạc quan, nhưng giờ có vẻ như anh ấy lúc nào cũng buồn bã và phàn nàn.

Other phrases about:

kick up a fuss, stink, etc.
trở nên tức giận hoặc phàn nàn về điều gì đó không quan trọng.
piss and moan

Phàn nàn về điều gì đó một cách khó chịu

ride (one's) hobby-horse

Nói hoặc phàn nàn không ngừng về một chủ đề mà người nghe hứng thú

It's better to light a candle than curse the darkness

Tục ngữ này khuyên ta nên làm điều gì đó để cải thiện vấn đề thay vì chỉ phàn nàn về nó.

to rant and rave

Thể hiện rằng bạn đang khó chịu bằng cách nói to và dài dòng (về ai đó hoặc điều gì đó).

error

Report Error

Do you see anything wrong?

Chia sẻ thành ngữ bạn có

If you are really thankful, what do you do? You share.

Đăng thành ngữ

Make a Donation!

Help us update and complete more idioms

Donate

TODAY
Candy is Dandy but Liquor is Quicker
Kẹo là một thứ tốt để thuyết phục ai đó làm điều gì đó, nhưng rượu sẽ phát huy tác dụng nhanh hơn khi thuyết phục ai đó làm điều gì đó
Example: .

Daughter: So I really want all my friends to have a great time. I was thinking it would be a good idea to have some candy out on the tables for people to snack on.

Mother: Well, if you want them to really enjoy themselves, candy is dandy but liquor is quicker.

Join the Newsletter

Subscribe to our newsletter to get the latest updates!

Darkmode