A mouthful of marbles idiom noun phrase
một cụm từ được sử dụng để mô tả một người thường lẩm bẩm hoặc nói lí nhí
I cannot believe that a politician running for president has a mouthful of marbles. - Tôi không thể tin rằng một chính trị gia tranh cử tổng thống lại nói lí nhí như vậy.
She has a mouthful of marbles when she feels nervous. - Cô ấy nói lí nhí khi cô ấy cảm thấy lo lắng.
Được sử dụng để mô tả một người giỏi thuyết phục mọi người làm hoặc tin vào điều gì đó
Được sử dụng chủ yếu ở Anh, ám chỉ cách nói chuyện đặc trưng của tầng lớp thượng lưu
Nói hoặc phàn nàn không ngừng về một chủ đề mà người nghe hứng thú
Thành ngữ này nhấn mạnh rằng một người nào đó nói quá lâu khiến người khác mất hứng thú và cảm thấy nhàm chán.
Nói chuyện
1. Người mà bị khinh thường.
2. Rất tệ
1. He dropped out of college and became a crumb bum.
2. The food here is crumb bum! I will never come back to this restaurant once again.