Not a kid anymore spoken language
Nếu ai đó is not a kid anymore, họ không còn những đặc điểm của một đứa trẻ, đó là sự ngây thơ, trong sáng, vô trách nhiệm, v.v.
You can't deceive me. I'm not a kid anymore. - Bạn không thể lừa dối tôi. Tôi không còn ngây thơ như trước đâu.
That hole is not large enough for you to crawl through, John! You are not a kid anymore! - Cái lỗ đó không đủ lớn để anh chui qua, John! Anh không còn bé nhỏ nữa!
You are not a kid anymore, so you should be responsible for your study. - Con không còn là trẻ con nữa, vì vậy con nên có trách nhiệm với việc học của mình.
Nguồn gốc của cụm từ này không rõ ràng.
Che dấu bí mật thay vì phải giải quyết vấn đề.
The city management team's attempts to sweep the scandal under the carpet were not very effective.