Not a peep from/out of (someone) noun phrase informal
Không có âm thanh hay tiếng động nào từ ai đó
There isn't a peep from my baby when she sleeps. - Không có một tiếng động gì khi em bé của tôi ngủ.
Since the exam started, there hasn't been a peep out of the students! - Từ lúc bài kiểm tra bắt đầu, không có tiếng động nào phát ra từ các học sinh!
Không khí ngột ngạt, ngượng ngùng, không một ai nói gì cả
Sự tạm dừng hoặc im lặng mang đầy ý nghĩa hoặc cảm xúc.
Dùng để khuyên con người rằng đôi khi tốt nhất là không nên nói gì cả
Nguồn gốc của cụm từ không rõ ràng.
Mọi người có xu hướng thích những thứ bị cấm hoặc bất hợp pháp chỉ vì chúng bất bị cấm hoặc hợp pháp.
He must have believed that stolen fruit is the sweetest, and he, therefore, cheated on his partner.