Not have a prayer In english explanation

The meaning, explanation, definition and origin of the idiom/phrase "not have a prayer", English Idiom Dictionary ( also found in Tiếng Anh )

author Julia Huong calendar 2022-02-22 05:02

Meaning of Not have a prayer

Synonyms:

stand no chance

Not have a prayer informal verb phrase

Hoàn toàn không có cơ hội thành công

Everyone thought she wouldn't have a prayer without a backer for her startup business plan, but they were wrong. - Mọi người đều nghĩ rằng cô ấy sẽ không thể cầu nguyện nếu không có người ủng hộ cho kế hoạch kinh doanh khởi nghiệp của cô ấy, nhưng họ đã nhầm.

Unlike Jimmy who was born with a silver spoon in his mouth, I have worked really hard, but I still don't have a prayer. - Không giống như Jimmy, người được sinh ra trong gia đình giàu có, tôi đã làm việc rất chăm chỉ, nhưng tôi vẫn hoàn toàn không có cơ hội thành công.

He doesn't have a prayer of beating his opponent. - Anh ấy hoàn toàn không có cơ hội nào để đánh bại đối thủ của mình.

Other phrases about:

Blind Luck

Không gì ngoài may mắn tình cờ

take a flyer (on something)

Chớp lấy cơ hội, rủi ro hoặc đánh bạc

one shot in (one's) locker

Cơ hội cuối cùng để một người đạt được điều gì đó

a second bite at the cherry

Cơ hội thứ hai

a ghost of a chance

Có rất ít cơ hội thành công khi làm việc gì đó

error

Report Error

Do you see anything wrong?

Chia sẻ thành ngữ bạn có

If you are really thankful, what do you do? You share.

Đăng thành ngữ

Make a Donation!

Help us update and complete more idioms

Donate

TODAY
See a pin and pick it up, all the day you'll have good luck; see a pin and let it lie, bad luck you'll have all day
Đây là một sự khích lệ để tin rằng tiết kiệm trong những việc nhỏ sẽ mang lại phần thưởng lớn hơn.
Example:
Join the Newsletter

Subscribe to our newsletter to get the latest updates!

Darkmode