Not know if (one) is afoot or on horseback phrase
Bối rối đến nỗi một người không nhận thức được hành động của mình
Since he found out he failed the law exam, he didn't know if he was afoot or on horseback. - Kể từ khi biết mình trượt kỳ thi luật, anh đã không ý thức được mình đang làm gì nữa.
I have been working restlessly for 36 hours straight. I don't know if I am afoot or on horseback. I need to rest now. - Tôi đã làm việc không ngừng nghỉ trong 36 giờ liên tục. Tôi không biết bây giờ tôi đang làm gì nữa. Tôi cần phải nghỉ ngơi ngay bây giờ.
Bối rối không biết phải làm gì
Sợ sệt, bối rối và ngạc nhiên đến nỗi bạn không thể suy nghĩ hoặc làm bất cứ gì
Không chắc chắn hoặc bối rối.
Ngu dại, ngây thơ hoặc hoàn toàn không biết; không biết cái gì là cái gì
Không tể tập trung, hay mơ hồ do bị sốc hoặc ngạc nhiên
Giữ lạc quan hoặc hy vọng điều gì đó tích cực sẽ xảy ra và đồng thời vẫn đề phòng một kết xấu, tiêu cực
All I can do is hoping for the best and preparing for the worst.