Not touch a hair on (one's) head In english explanation

The meaning, explanation, definition and origin of the idiom/phrase "not touch a hair on (one's) head", English Idiom Dictionary ( also found in Tiếng Anh )

author Julia Huong calendar 2022-02-11 04:02

Meaning of Not touch a hair on (one's) head

Synonyms:

not harm a hair of someone's head

Not touch a hair on (one's) head phrase

Không làm hại hoặc làm bị thương ai đó dưới bất kỳ hình thức nào.

Mark won't touch a hair on Jessica's head because he loves her. - Mark sẽ không làm hại Jessica đâu vì hắn ta yêu cô ấy.

I offer him a truce. I won't touch a hair on his head if he tells me where my gold is. - Tao thỏa hiệp với hắn. Tao sẽ không động đến hắn nếu hắn chỉ cho tao chỗ vàng ở đâu.

"Don't touch a hair on his head, or I'll shoot you", the woman shouted angrily. - Đừng làm hại anh ấy, nếu không tôi sẽ bắn cậu!" người phụ nữ la lên một cách giận dữ.

Other phrases about:

Sticks and stones may break my bones
Phản ứng trước sự xúc phạm, ngụ ý rằng mọi người có thể bị tổn thương bằng tác động vật lý chứ không bằng những lời xúc phạm
Open a Can Of Whoop-Ass

Đánh đập

To Carve Someone Up
Lái xe vượt qua một chiếc xe khác và sau đó lái xe lên phía trước xe đó hoặc làm tổn thương ai đó bằng cách dùng dao
sting (one) to the quick

Làm cho một người cảm thấy vô cùng khó chịu, bị tổn thương hoặc bị xúc phạm

If you play with fire, you get burned

Nếu bạn làm điều gì đó nguy hiểm hoặc rủi ro, bạn sẽ bị thương.

error

Report Error

Do you see anything wrong?

Chia sẻ thành ngữ bạn có

If you are really thankful, what do you do? You share.

Đăng thành ngữ

Make a Donation!

Help us update and complete more idioms

Donate

TODAY
to keep your spirits up
Luôn lạc quan và tích cực; động viên ai đó trong hoàn cảnh khó khăn
Example: You have a long way ahead. Keep your spirits up!
Join the Newsletter

Subscribe to our newsletter to get the latest updates!

Darkmode