Not touch a hair on (one's) head phrase
Không làm hại hoặc làm bị thương ai đó dưới bất kỳ hình thức nào.
Mark won't touch a hair on Jessica's head because he loves her. - Mark sẽ không làm hại Jessica đâu vì hắn ta yêu cô ấy.
I offer him a truce. I won't touch a hair on his head if he tells me where my gold is. - Tao thỏa hiệp với hắn. Tao sẽ không động đến hắn nếu hắn chỉ cho tao chỗ vàng ở đâu.
"Don't touch a hair on his head, or I'll shoot you", the woman shouted angrily. - Đừng làm hại anh ấy, nếu không tôi sẽ bắn cậu!" người phụ nữ la lên một cách giận dữ.
Đánh đập
Làm cho một người cảm thấy vô cùng khó chịu, bị tổn thương hoặc bị xúc phạm
Nếu bạn làm điều gì đó nguy hiểm hoặc rủi ro, bạn sẽ bị thương.
Được dùng để chỉ một người thông minh hay nhạy bén
If you're such a clever clogs, beat him in this chess game.