Nunya phrase informal slang
Không phải chuyện của bạn.
Nunya. It's just my own affair of honour. - Không liên quan gì đến anh cả. Đây chỉ là vấn đề danh dự của riêng tôi thôi.
Nunya, Mina. Stop pestering me. - Đó không phải việc của cậu, Mina. Đừng làm phiền tôi.
Go away! Nunya, Kim. - Cút đi! Đừng xỏ mũi vào chuyện người khác, Kim.
Là mối quan tâm, trách nhiệm hoặc lĩnh vực chuyên môn của một người.
Nếu bạn nói rằng bạn racked with insecurity, có nghĩa là bạn bị ám ảnh hoặc bị choáng ngợp bởi cảm giác bất an quá mức về một điều gì đó.
Nếu bạn nói rằng bạn creep someone out, có nghĩa là bạn đang làm ai đó cảm thấy lo lắng hoặc sợ hãi.
Nếu bạn nói rằng bạn có điều gì đó hanging over your head, có nghĩa là có điều gì đó khó chịu khiến bạn lo lắng hoặc không thể thư giãn và yêu đời.
1. Ai đó thường hay nói chuyện kiểu hiểm độc, chua ngoa, ngoa ngoắt làm cho người khác tổn thương.
2. Răng hóa thạch của cá mập
1. Many people doesn't want to make friends with Sue because she has a serpent's tongue.
2. A: 'My thesis will center on a serpent's tongue.' B: 'A serpent's tongue? What does it mean?' A: 'A serpent's tongue means the fossil tooth of a shark.'