Nursing her along In english explanation

The meaning, explanation, definition and origin of the idiom/phrase "nursing her along", English Idiom Dictionary ( also found in Tiếng Anh )

author Jimmy Hung calendar 2021-07-03 12:07

Meaning of Nursing her along (redirected from nurse along )

Nurse along phrasal verb

Chăm sóc hoặc chú ý đặc biệt đến ai đó hoặc con vật nào đó để họ hoặc chúng có thể hồi phục trong suốt tình huống khó khăn nào đó

Sunny has been nursing her aged father along for many years though he used to abandon her. - Sunny đã chăm sóc người cha già của mình trong nhiều năm mặc dù ông từng bỏ rơi cô.

My cat broke his leg, but yesterday he was able to walk normally thanks to the vet who nursed him along for many days. - Con mèo của tôi bị gãy chân, nhưng hôm qua nó đã có thể đi lại bình thường nhờ bác sĩ thú y đã chữa trị cho nó trong nhiều ngày liền.

Chú ý đặc hoặc quan tâm đặt biệt đến cái gì đó, đặc biệt là một doanh nghiệp hoặc một dự án để giúp cho nó thành công hoặc duy trì hoạt động

A friend agreed to nurse my company along to overcome the difficulty, but he broke his promise. - Một người bạn đã đồng ý giúp công ty của tôi vượt qua khó khăn, nhưng anh ta đã nuốt lời.

She nursed the project along, and now it has been giving profits after failing for a long time. - Cô ấy hỗ trợ hết mình cho dự án, và giờ đây nó đã mang lại lợi nhuận sau một thời gian dài thất bại.

Other phrases about:

Let not poor Nelly starve
Một trong những lời cuối cùng của vua Charles II khi ông nhờ anh trai mình chăm sóc Nell (tình nhân của ông)
the squeaky wheel gets the grease

Được dùng để nhấn mạnh rằng những cá nhân hay phàn nàn hoặc gây vấn đề thường hay được chú ý đến

be beyond caring

Nằm ngoài khả năng hoặc sự sẵn sàng của ai đó để quan tâm nhiều hơn đến một người hoặc một vấn đề cụ thể

dig somebody in the ribs

Đẩy ai đó bằng ngón tay hoặc khuỷu tay của bạn để thu hút sự chú ý của họ.

Friends, Romans, Countrymen, Lend Me Your Ears

Mọi người hãy chú ý đến tôi.

Grammar and Usage of Nurse along

Các Dạng Của Động Từ

  • nurse along
  • nurses along
  • nursing along
  • nursed along

Động từ "nurse" nên được chia theo thì của nó. Có thể thêm danh từ hoặc đại từ ở giữa "nurse" và "along".

error

Report Error

Do you see anything wrong?

Chia sẻ thành ngữ bạn có

If you are really thankful, what do you do? You share.

Đăng thành ngữ

Make a Donation!

Help us update and complete more idioms

Donate

TODAY
(well) I'll be damned!
Một cách diễn đạt sự bất ngờ/sốc hoặc một cách bạn thể hiện rằng bạn từ chối làm điều gì đó
Example: How can that impossible thing happen? Well I'll be damned!
Join the Newsletter

Subscribe to our newsletter to get the latest updates!

Darkmode