Nurse along phrasal verb
Chăm sóc hoặc chú ý đặc biệt đến ai đó hoặc con vật nào đó để họ hoặc chúng có thể hồi phục trong suốt tình huống khó khăn nào đó
Sunny has been nursing her aged father along for many years though he used to abandon her. - Sunny đã chăm sóc người cha già của mình trong nhiều năm mặc dù ông từng bỏ rơi cô.
My cat broke his leg, but yesterday he was able to walk normally thanks to the vet who nursed him along for many days. - Con mèo của tôi bị gãy chân, nhưng hôm qua nó đã có thể đi lại bình thường nhờ bác sĩ thú y đã chữa trị cho nó trong nhiều ngày liền.
Chú ý đặc hoặc quan tâm đặt biệt đến cái gì đó, đặc biệt là một doanh nghiệp hoặc một dự án để giúp cho nó thành công hoặc duy trì hoạt động
A friend agreed to nurse my company along to overcome the difficulty, but he broke his promise. - Một người bạn đã đồng ý giúp công ty của tôi vượt qua khó khăn, nhưng anh ta đã nuốt lời.
She nursed the project along, and now it has been giving profits after failing for a long time. - Cô ấy hỗ trợ hết mình cho dự án, và giờ đây nó đã mang lại lợi nhuận sau một thời gian dài thất bại.
Được dùng để nhấn mạnh rằng những cá nhân hay phàn nàn hoặc gây vấn đề thường hay được chú ý đến
Nằm ngoài khả năng hoặc sự sẵn sàng của ai đó để quan tâm nhiều hơn đến một người hoặc một vấn đề cụ thể
Đẩy ai đó bằng ngón tay hoặc khuỷu tay của bạn để thu hút sự chú ý của họ.
Mọi người hãy chú ý đến tôi.
Động từ "nurse" nên được chia theo thì của nó. Có thể thêm danh từ hoặc đại từ ở giữa "nurse" và "along".
Khi bạn gặp phải một tình huống cực đoan và không mong muốn, đôi lúc bạn cần phải tạo ra những hành động cực đoan
I knew I would regret after I did that but I had no other choice. Drastic times call for drastic measures!