Off (one's) chump British old-fashioned
Nghĩa đen của từ "chump" có nghĩa là "một khối gỗ dày và rộng" đã được sử dụng vào giữa thế kỷ 19 để sử dụng một cách hài hước có nghĩa là "đầu", với ngụ ý là "blockhead".
Tinh thần không ổn định; vô cùng khờ khạo.
You must be off your chump going running in this weather! - Bạn bị dở hơi khi đi chạy trong thời tiết này!
That guy must be off his chump or something. He has been lying on the road and screaming all this morning. - Tên đó chắc bị dở hơi. Hắn đã nằm trên đường và la hét suốt sáng nay.
Am I off my chump to think that I can run 100km without any practice? - Tôi có điên khi nghĩ rằng tôi có thể chạy 100km mà không cần luyện tập gì không?
Ngu ngốc hay điên rồ
Ý tưởng hoặc hành vi điên rồ khác người
Đột nhiên trở nên điên cuồng hoặc cực kỳ tức giận, hoặc mất kiểm soát
Điên dồ; tràn ngập cảm xúc, đặc biệt là cơn thịnh nộ hoặc nhiệt tình
Cụm từ này có từ thế kỷ 19.
1. Người mà bị khinh thường.
2. Rất tệ
1. He dropped out of college and became a crumb bum.
2. The food here is crumb bum! I will never come back to this restaurant once again.