On no account phrase informal
On no account give Peter an apology. You've done nothing wrong. - Không có lí do gì nên xin lỗi Peter cả. Bạn không làm gì sai.
The girl left on no account. - Cô gái ấy bỏ đi không vì lý do gì.
You must on no account give your personal details to anyone over the phone or by email. - Bạn không có lý do gì phải đưa thông tin cá nhân của bạn cho ai qua điện thoại hoặc thư điện tử.
Hiểu và nắm bắt được tình huống chỉ khi nó đã xảy ra rồi
Hoàn toàn kiểm soát được một sự việc hoặc tình huống..
Tình hình hoặc điều kiện hiện tại
Nếu có tin đồn về ai đó hoặc điều gì đó, tất phải có lý do chính đáng. (Không có lửa làm sao có khói)
Người có dạ dày tốt có thể tiêu hóa được thức ăn lạ và thậm chí là thức ăn không tốt mà không bị đau bụng.
Jimmy must have a cast-iron stomach, when he drank milk with lime juice and felt perfectly fine afterward.