On the safe side spoken
Cụm từ này hầu như được sử dụng với động từ nguyên thể "to be".
To be on the safe side.
Nếu bạn làm điều gì đó để "on the safe side", điều đó có nghĩa là bạn làm điều đó để tránh những rủi ro hoặc tình huống không mong muốn.
The deadline for this assignment is next week, but I will try to finish and submit it tomorrow, just to be on the safe side. - Tuần sau mới là hạn chót của bài tập này, nhưng tôi sẽ cố hoàn thành và nộp nó ngày mai cho chắc.
It may not rain, but I still take an umbrella to be on the safe side. - Trời có vẻ sẽ không mưa nhưng tôi vẫn mang theo ô cho chắc.
You should go to the hospital, just to be on the safe side. - Để yên tâm hơn, bạn nên đến bệnh viện.
Hành động an toàn; tránh rủi ro
Tranh luận với ai đó
I do not want to bandy words with you about those trivial things.