Once a (something), always a (something) proverb
Một người không thể thay đổi bản chất hoặc bản tính tự nhiên của họ.
He said he would quit alcohol, but he still can't desist from drinking. Once an alcoholic, always an alcoholic. - Anh ấy nói anh ấy sẽ bỏ rượu, nhưng anh ấy vẫn không thể bỏ rượu, đã từng là một người nghiện rượu, luôn luôn là một người nghiện rượu.
People lost their faith in this celebrity as they think that once a liar, always a liar. - Mọi người đã mất niềm tin vào người nổi tiếng này vì họ cho rằng kẻ nói dối như anh ấy sẽ không thể thay đổi.
Despite his old age, he still managed to beat the burglar breaking into his house last night as he used to be a phenomenal boxer. Once a boxer, always a boxer. - Dù đã già nhưng ông vẫn đánh bại được tên trộm đột nhập vào nhà đêm qua vì ông từng là một võ sĩ quyền anh. Từng là võ sĩ, luôn là võ sĩ.
Nguồn gốc của câu tục ngữ này không rõ ràng.
Mọi người có xu hướng thích những thứ bị cấm hoặc bất hợp pháp chỉ vì chúng bất bị cấm hoặc hợp pháp.
He must have believed that stolen fruit is the sweetest, and he, therefore, cheated on his partner.