One thing leads to another British American sentence informal
Hết chuyện này đến chuyện khác; một hành động hay sự kiện này kéo theo sự kiện khác nằm ngoài kế hoạch.
My father bought a car, then a house, and then a boat. One thing leads to another. - Bố tôi mua xe, tiếp đến mua nhà rồi lại mua thuyền. Hết thứ này đến thứ khác.
We went to meet for coffee, but one thing led to another, and now we've married. - Chúng tôi gặp mặt để uống cà phê nhưng hết chuyện này lại đến chuyện khác và rồi bây giờ chúng tôi đã kết hôn.
I lent her a pencil, and one thing led to another until I ended up helping her color the whole picture. - Tôi cho cô ấy mượn một cây bút chì, và hết chuyện này đến chuyện khác cho đến khi tôi giúp cô ấy tô màu toàn bộ bức tranh.
Động từ "lead" nên được chia theo thì của nó.
Không rõ nguồn gốc
Được dùng để chỉ một người là kẻ thù của bạn
He faced his sworn enemy.