(one's) blood runs cold phrase
Cảm giác sợ hãi, hoảng sợ, kinh hoàng hoặc sợ hãi tức thì và choáng ngợp bao trùm.
John's blood ran cold when he overheard his bosses talking about the money he'd taken from the company safe. - John sợ đến đơ ra khi tình cờ nghe được các ông chủ của mình nói về số tiền mà anh ta đã lấy từ két sắt của công ty.
My blood runs cold every time I walk past that creepy house at night. - Cảm giác sợ hãi bao chùm lấy tôi mỗi khi tôi đi ngang qua ngôi nhà rùng rợn đó vào ban đêm.
That car accident seems to make Marry's blood run cold—she's still shaken by it. - Tai nạn xe hơi đó dường như khiến Marry sợ hãi tột độ - cô ấy vẫn còn run sợ vì nó.
Cụm từ này có từ đầu những năm 1800.
hào hứng, phấn khích, thích thú
Children are as keen as mustard to discover new things around them.