(one's) Venus turns out a whelp old-fashioned idiom
Một cụm từ mô tả sự thất bại của một cái gì đó đã từng được mong đợi sẽ thành công.
She had been practicing hard for the piano recital, but her performance wasn't very good. Its Venus turned out a whelp. - Cô ấy đã tập luyện chăm chỉ cho buổi biểu diễn piano nhưng màn trình diễn không được mượt cho lắm. Buổi biểu diễn không đạt được thành công như mong đợi.
Although I practiced for several times and I was evaluated well, I still got a bad score for the presentation. My Venus turned out a whelp. - Dù đã luyện tập vài lần và được đánh giá tốt, tôi vẫn nhận điểm thấp về buổi thuyết trình. Kết quả không tốt như tôi mong đợi.
Mary thinks that she is eligible for an award; however, she has failed in her attempt to get a scholarship. Mary’s Venus turned out a whelp. - Mary nghĩ rằng cô ấy đủ tư cách nhận học bổng nhưng Mary đã thất bại trong nỗ lực giành một suất học bổng. Kết quả đó không như cô ấy mong đợi.
Từ bỏ, dừng việc gì đó đang làm bởi vì bạn biết ràng bạn không thẻ thành công; chấp nhận bị đánh bại
Một câu chuyện cười, một ý tưởng hay một ý kiến falls flat, nghĩa là nó không đạt được hiệu quả mong muốn.
Bắt đầu suy sụp; trở nên tồi tệ hơn rất nhanh
Trong xúc xắc, mặt tốt nhất được gọi là "Venus", và thấp nhất được gọi là "Canis".
Được dùng để ám chỉ người phụ nữ lăng loàng, quan hệ bữa bãi với nhiều người
Many people call her a glutz.