Overshare noun verb
Nếu bạn "overshare about something", bạn tiết lộ quá nhiều chi tiết hoặc thông tin cá nhân về bản thân.
Our boss didn't expect us to overshare about our upcoming project. - Sếp chúng tôi không mong chúng tôi sẽ tiết lộ quá nhiều về dự án sắp tới.
She keeps oversharing about her relationship with Ken. - Cô ấy cứ tiết lộ quá chi tiết về mối quan hệ với Ken.
Được dùng như một danh từ ám chỉ hành động tiết lộ quá nhiều thông tin về bản thân.
Your overshare on social media can get you into trouble someday. - Việc chia sẻ thông tin quá mức trên mạng xã hội của bạn có thể khiến bạn gặp rắc rối.
Động từ "overshare" nên được chia theo thì của nó.